HILUX-Uy thế tạo bản lĩnh - Toyota Long Biên

HILUX-Uy thế tạo bản lĩnh

hi lux mới
HILUX 2.4E 4X2 AT MLM

HILUX 2.8G AT

878.000.000 đ

HILUX 2.4E 4X2 AT MLM

Hilux 2.4G 4x4 MT

793.000.000 VNĐ

HILUX 2.4E 4X2 AT MLM

HILUX 2.4E 4X2 AT MLM

695.000.000 đ

Bảng giá trên là giá công bố chính thức của Toyota Việt Nam. Giá trên chưa bao gồm các khuyến mại, các hỗ trợ khác của đại lý Toyota Long Biên, và các phí liên quan đến đăng kiểm hay đăng ký. Để biết thêm chi tiết, xin vui lòng liên hệ đại diện của Toyota Long Biên.

HILUX 2.4G 4X4 MT

————————————————-

Uy thế tạo bản lĩnh

793.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Bán tải
• Nhiên liệu : Dầu
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Số tay 6 cấp

hilux
bậc lên xuống

Bậc lên xuống

tay nắm cửa

Tay nắm cửa

cản sau hilux

Cản sau

cụm đèn trước

Cụm đèn pha trước

Liên hệ ngay: 0889770366
nội thất hilux
tay nắm hỗ trợ

Tay nắm cửa hỗ trợ

Móc ghế an toàn

Móc ghế an toàn

Hộc ghế đựng phía sau

Hộc ghế đựng phía sau

tựa tay cho hành khách

Tựa tay cho hành khách

Tính năng nổi bật Vận hành An toàn

Hilux - nổi bật giữa đám đông

vận hành ưu việt

Vận hành ưu việt

Khả năng vận hành mạnh mẽ nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, HILUX là sự lựa chọn hoàn hảo cho những cuộc chinh phục đầy thách thức.

hệ thống treo

Hệ thống treo

Với treo trước là độc lập tay đòn kép và treo sau là nhíp lá, hệ thống treo được cải tiến giúp xe vận hành ổn định và êm ái hơn, mang lại cảm giác lái tự tin trên mọi cung đường.

hộp số sàn 6 cấp

Hộp số sàn 6 cấp

Phiên bản 2.4G 4×4 MT được trang bị hộp số sàn 6 cấp
ho cảm giác sang số nhẹ nhàng và êm ái.Chế độ ECO
và chế độ POWER cho khách thêm lựa chọn, nâng cao
hiệu quả làm việc của động cơ và giảm tiêu hao nhiên liệu.

khung gầm

Khung gầm

Khung gầm xe Hilux 2017 được cải tiến với tiết diện 2 bên sườn tăng thêm; bổ sung thêm các mối hàn; tấm che gầm xe được thiết kế lại và nâng cao độ bền, qua đó giúp xe vận hành ổn định và chắc chắn hơn. Khách hàng không những cảm thấy tự tin khi vận hành mà còn hoàn toàn yên tâm về khả năng chở tải nặng của xe Hilux 2016

động cơ

Động cơ

2KD-FTV 2.4L, I4, DOHC Động cơ được trang bị những công nghệ tối tân: Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung; Turbo tăng áp kết hợp Intercooler, loại VNT cho công suất cao, momen xoắn lớn và khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội. Chủ nhân sẽ luôn hài lòng khi sở hữu chiếc xe bán tải vận hành mạnh mẽ nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu tối ưu

An tâm vận hành

An tâm vận hành

Image Box text

Cột lái tự đổ

Cột lái tự đổ

Image Box text

Ghế cấu trúc giảm chấn thương tốt

Ghế cấu trúc giảm chấn thương tốt

Image Box text

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Image Box text

Hệ thống khởi hành ngang dốc

Hệ thống khởi hành ngang dốc

Image Box text

Hệ thống phân phối lực phanh

Hệ thống phân phối lực phanh

Image Box text

Túi khí

 

Túi khí

Image Box text

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
5330 x 1855 x 1815
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1697 x 1480 x 1168
Chiều dài cơ sở (mm)
3085
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1540 / 1550
Khoảng sáng gầm xe (mm)
310
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
31/26
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.4
Trọng lượng không tải (kg)
2055-2090
Trọng lượng toàn tải (kg)
2910
Dung tích bình nhiên liệu (L)
80
Dung tích khoang hành lý (L)
N/A
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
1525 x 1540 x 480
Động cơ Loại động cơ
2GD-FTV (2.4L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
2393
Tỉ số nén
15.6
Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệu
Dầu/Diesel
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
(110)147/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
400/2000
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái
Có/With
Hệ thống truyền động
Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch
Hộp số
Số sàn 6 cấp/6MT
Hệ thống treo Trước
Tay đòn kép/Double wishbone
Sau
Nhíp lá/Leaf spring
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
265/65 R17
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa/Disc
Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
N/A
Trong đô thị
N/A
Ngoài đô thị
N/A
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
Đèn chiếu sáng ban ngày
Không có/Without
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Có/With
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Có/With
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động
Không có/Without
Hệ thống cân bằng góc chiếu
Chỉnh tay/Manual (LS)
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Có/With
Cụm đèn sau
Bóng thường/Bulb
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
Có/With
Sau
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Có/With
Chức năng gập điện
Không có/Without
Tích hợp đèn báo rẽ
Có/With
Màu
Mạ crôm/Chrome plating
Gạt mưa Trước
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Sau
Không có/Without
Chức năng sấy kính sau
Có/With
Ăng ten
Dạng cột/Column
Tay nắm cửa ngoài
Mạ crôm/Chrome plating
Thanh cản (giảm va chạm) Trước
Cùng màu thân xe/Color paint
Sau
Mạ crome/Steel step chrome
Lưới tản nhiệt Trước
Chrome
Sau
Cùng màu thân xe /Steep step paint
Chắn bùn
Có/With
Tay lái Loại tay lái
3 chấu/3-spoke
Chất liệu
Urethane, mạ back
Nút bấm điều khiển tích hợp
Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay Audio system, multi-information display, hands-free phone
Điều chỉnh
Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
Lẫy chuyển số
Không có/Without
Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong
Mạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ
Analog Hi
Đèn báo chế độ Eco
Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có/With
Chức năng báo vị trí cần số
Không có/Without
Màn hình hiển thị đa thông tin
Có (màn hình màu TFT 4.2″”)/ With (color TFT 4.2″”)
Chất liệu bọc ghế
Nỉ/Fabric
Ghế trước Loại ghế
Thường/Normal
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Cố định/Fixed
Tựa tay hàng ghế sau
Có/With
Hệ thống điều hòa Trước
Tự động/Auto
Cửa gió sau
Không có/Without
Hộp làm mát
Có/With
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa
CD
Số loa
6
Cổng kết nối AUX
Có/With
Cổng kết nối USB
Có/With
Kết nối Bluetooth
Có/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không có/Without
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau
Không có/Without
Kết nối wifi
Không có/Without
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Có/With
Kết nối điện thoại thông minh
Không có/Without
Kết nối HDMI
Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Không có/Without
Khóa cửa điện
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/ With (Auto, jam protection for driver window)
Cốp điều khiển điện
Không có/Without
Hệ thống sạc không dây
Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình
Không có/Without
Hệ thống báo động
Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Có (A-TRC)/With (A-TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp
Có/With
Camera lùi
Không có/Without
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
Túi khí bên hông phía trước
Có/With
Túi khí rèm
Có/With
Túi khí đầu gối người lái
Có/With
Khung xe GOA
Có/With
Dây đai an toàn Trước
3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Có/With
Cột lái tự đổ
Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ
Có/With
HOTLINE: 0889770366